Lịch Âm Tháng 2/2021
Tháng 2/2021 dương lịch tương ứng từ 20/12 đến 17/1 âm lịch, năm Canh Tý sang Tân Sửu. Xem ngày hoàng đạo, ngày lễ, tiết khí và điểm từng ngày.
Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Canh Tý – Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
120221322423Ông Táo52462572682792810291130Giao thừa121/1Tết132Mùng 2143Valentine154165176187198209211022112312241325142615Nguyên Tiêu27162817Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ
infoTổng quan
- Tháng 2/2021 dương lịch tương ứng từ 20/12 đến 17/1 âm lịch, năm Canh Tý sang Tân Sửu.
- 14 ngày hoàng đạo, 14 ngày hắc đạo
- Tiết Lập Xuân bắt đầu 3/2
- Tiết Vũ Thủy bắt đầu 18/2
celebrationNgày lễ trong tháng
- Ông Táo chầu trời4/2
- Giao thừa (Tất niên)11/2
- Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)12/2 · nghỉ
- Mùng 2 Tết13/2 · nghỉ
- Lễ Tình nhân (Valentine)14/2
- Mùng 3 Tết14/2 · nghỉ
- Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)26/2
- Ngày Thầy thuốc Việt Nam27/2
starNgày tốt nhất tháng
- Thứ Sáu 26/2 (15/1 âm)8/10
- Chủ Nhật 7/2 (26/12 âm)7.5/10
- Thứ Ba 9/2 (28/12 âm)7.5/10
- Thứ Sáu 19/2 (8/1 âm)7.5/10
- Chủ Nhật 21/2 (10/1 âm)7.5/10
table_chartChi tiết từng ngày tháng 2/2021
| Dương | Âm | Ngày | Trực | Sao | Thần sát | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2Thứ Hai | 20/12 | Canh Thìn | Bình | Tất | Bạch Hổ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 4 |
| 2/2Thứ Ba | 21/12 | Tân Tỵ | Định | Chủy | Ngọc Đường | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 7 |
| 3/2Thứ Tư | 22/12 | Nhâm Ngọ | Định | Sâm | Bạch Hổ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 3.5 |
| 4/2Thứ Năm · Ông Táo | 23/12 | Quý Mùi | Chấp | Tỉnh | Ngọc Đường | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 7 |
| 5/2Thứ Sáu | 24/12 | Giáp Thân | Phá | Quỷ | Thiên Lao | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 0.5 |
| 6/2Thứ Bảy | 25/12 | Ất Dậu | Nguy | Liễu | Huyền Vũ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 1 |
| 7/2Chủ Nhật | 26/12 | Bính Tuất | Thành | Tinh | Tư Mệnh | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 7.5 |
| 8/2Thứ Hai | 27/12 | Đinh Hợi | Thu | Trương | Câu Trần | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 2 |
| 9/2Thứ Ba | 28/12 | Mậu Tý | Khai | Dực | Thanh Long | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 7.5 |
| 10/2Thứ Tư | 29/12 | Kỷ Sửu | Bế | Chẩn | Minh Đường | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 7 |
| 11/2Thứ Năm · Giao thừa | 30/12 | Canh Dần | Kiến | Giác | Thiên Hình | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 4.5 |
| 12/2Thứ Sáu · Tết | 1/1 | Tân Mão | Trừ | Cang | Chu Tước | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 2 |
| 13/2Thứ Bảy · Mùng 2 | 2/1 | Nhâm Thìn | Mãn | Đê | Kim Quỹ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 7 |
| 14/2Chủ Nhật · Valentine | 3/1 | Quý Tỵ | Bình | Phòng | Thiên Đức | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 6.5 |
| 15/2Thứ Hai | 4/1 | Giáp Ngọ | Định | Tâm | Bạch Hổ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 3 |
| 16/2Thứ Ba | 5/1 | Ất Mùi | Chấp | Vĩ | Ngọc Đường | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 7 |
| 17/2Thứ Tư | 6/1 | Bính Thân | Phá | Cơ | Thiên Lao | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 2.5 |
| 18/2Thứ Năm | 7/1 | Đinh Dậu | Nguy | Đẩu | Huyền Vũ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 1.5 |
| 19/2Thứ Sáu | 8/1 | Mậu Tuất | Thành | Ngưu | Tư Mệnh | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 7.5 |
| 20/2Thứ Bảy | 9/1 | Kỷ Hợi | Thu | Nữ | Câu Trần | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 1.5 |
| 21/2Chủ Nhật | 10/1 | Canh Tý | Khai | Hư | Thanh Long | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 7.5 |
| 22/2Thứ Hai | 11/1 | Tân Sửu | Bế | Nguy | Minh Đường | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 5 |
| 23/2Thứ Ba | 12/1 | Nhâm Dần | Kiến | Thất | Thiên Hình | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 4.5 |
| 24/2Thứ Tư | 13/1 | Quý Mão | Trừ | Bích | Chu Tước | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 0.5 |
| 25/2Thứ Năm | 14/1 | Giáp Thìn | Mãn | Khuê | Kim Quỹ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 6 |
| 26/2Thứ Sáu · Nguyên Tiêu | 15/1 | Ất Tỵ | Bình | Lâu | Thiên Đức | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 8 |
| 27/2Thứ Bảy | 16/1 | Bính Ngọ | Định | Vị | Bạch Hổ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 5 |
| 28/2Chủ Nhật | 17/1 | Đinh Mùi | Chấp | Mão | Ngọc Đường | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 6 |
