Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2021

Tháng 2/2021 có 12 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 26/2, Chủ Nhật 7/2, Thứ Ba 9/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2021

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/220/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Ba 2/221/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Tư 3/222/12Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Năm 4/223/12Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Sáu 5/224/12Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 6/225/12Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 7/226/12Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 8/227/12Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 9/228/12Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Tư 10/229/12Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 11/230/12Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 12/21/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 13/22/1Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 14/23/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Hai 15/24/1Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 16/25/1Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Tư 17/26/1Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Năm 18/27/1Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 19/28/1Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 20/29/1Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 21/210/1Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 22/211/1Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 23/212/1Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt)4.5
Thứ Tư 24/213/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 25/214/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn7.5
Thứ Sáu 26/215/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Bảy 27/216/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Chủ Nhật 28/217/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6