Lịch Âm Tháng 12/2041
Tháng 12/2041 dương lịch tương ứng từ 8/11 đến 9/12 âm lịch, năm Tân Dậu. Xem ngày hoàng đạo, ngày lễ, tiết khí và điểm từng ngày.
Âm lịch: tháng 11 – 12, năm Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229231/12242Noel253264275286297308319Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ
infoTổng quan
- Tháng 12/2041 dương lịch tương ứng từ 8/11 đến 9/12 âm lịch, năm Tân Dậu.
- 15 ngày hoàng đạo, 16 ngày hắc đạo
- Tiết Đại Tuyết bắt đầu 7/12
- Tiết Đông Chí bắt đầu 21/12
celebrationNgày lễ trong tháng
- Quân đội Nhân dân Việt Nam22/12
- Lễ Giáng sinh24/12
starNgày tốt nhất tháng
- Thứ Tư 4/12 (11/11 âm)9.5/10
- Thứ Hai 9/12 (16/11 âm)8.5/10
- Thứ Năm 12/12 (19/11 âm)8/10
- Chủ Nhật 22/12 (29/11 âm)8/10
- Thứ Ba 24/12 (2/12 âm)8/10
table_chartChi tiết từng ngày tháng 12/2041
| Dương | Âm | Ngày | Trực | Sao | Thần sát | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12Chủ Nhật | 8/11 | Mậu Thìn | Chấp | Hư | Tư Mệnh | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 6 |
| 2/12Thứ Hai | 9/11 | Kỷ Tỵ | Phá | Nguy | Câu Trần | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 0.5 |
| 3/12Thứ Ba | 10/11 | Canh Ngọ | Nguy | Thất | Thanh Long | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 7 |
| 4/12Thứ Tư | 11/11 | Tân Mùi | Thành | Bích | Minh Đường | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 9.5 |
| 5/12Thứ Năm | 12/11 | Nhâm Thân | Thu | Khuê | Thiên Hình | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 1.5 |
| 6/12Thứ Sáu | 13/11 | Quý Dậu | Khai | Lâu | Chu Tước | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 4 |
| 7/12Thứ Bảy | 14/11 | Giáp Tuất | Khai | Vị | Thiên Hình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 4.5 |
| 8/12Chủ Nhật | 15/11 | Ất Hợi | Bế | Mão | Chu Tước | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 1 |
| 9/12Thứ Hai | 16/11 | Bính Tý | Kiến | Tất | Kim Quỹ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 8.5 |
| 10/12Thứ Ba | 17/11 | Đinh Sửu | Trừ | Chủy | Thiên Đức | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 6 |
| 11/12Thứ Tư | 18/11 | Mậu Dần | Mãn | Sâm | Bạch Hổ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 3.5 |
| 12/12Thứ Năm | 19/11 | Kỷ Mão | Bình | Tỉnh | Ngọc Đường | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 8 |
| 13/12Thứ Sáu | 20/11 | Canh Thìn | Định | Quỷ | Thiên Lao | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 3 |
| 14/12Thứ Bảy | 21/11 | Tân Tỵ | Chấp | Liễu | Huyền Vũ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 0 |
| 15/12Chủ Nhật | 22/11 | Nhâm Ngọ | Phá | Tinh | Tư Mệnh | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 3 |
| 16/12Thứ Hai | 23/11 | Quý Mùi | Nguy | Trương | Câu Trần | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 2 |
| 17/12Thứ Ba | 24/11 | Giáp Thân | Thành | Dực | Thanh Long | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 7.5 |
| 18/12Thứ Tư | 25/11 | Ất Dậu | Thu | Chẩn | Minh Đường | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 7.5 |
| 19/12Thứ Năm | 26/11 | Bính Tuất | Khai | Giác | Thiên Hình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 5.5 |
| 20/12Thứ Sáu | 27/11 | Đinh Hợi | Bế | Cang | Chu Tước | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 0 |
| 21/12Thứ Bảy | 28/11 | Mậu Tý | Kiến | Đê | Kim Quỹ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 6.5 |
| 22/12Chủ Nhật | 29/11 | Kỷ Sửu | Trừ | Phòng | Thiên Đức | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 8 |
| 23/12Thứ Hai | 1/12 | Canh Dần | Mãn | Tâm | Bạch Hổ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 3 |
| 24/12Thứ Ba · Noel | 2/12 | Tân Mão | Bình | Vĩ | Ngọc Đường | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 8 |
| 25/12Thứ Tư | 3/12 | Nhâm Thìn | Định | Cơ | Thiên Lao | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 3.5 |
| 26/12Thứ Năm | 4/12 | Quý Tỵ | Chấp | Đẩu | Huyền Vũ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 4 |
| 27/12Thứ Sáu | 5/12 | Giáp Ngọ | Phá | Ngưu | Tư Mệnh | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 3.5 |
| 28/12Thứ Bảy | 6/12 | Ất Mùi | Nguy | Nữ | Câu Trần | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 1 |
| 29/12Chủ Nhật | 7/12 | Bính Thân | Thành | Hư | Thanh Long | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 6 |
| 30/12Thứ Hai | 8/12 | Đinh Dậu | Thu | Nguy | Minh Đường | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 5.5 |
| 31/12Thứ Ba | 9/12 | Mậu Tuất | Khai | Thất | Thiên Hình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 5.5 |
