Lịch Âm Tháng 10/2041
Tháng 10/2041 dương lịch tương ứng từ 7/9 đến 7/10 âm lịch, năm Tân Dậu. Xem ngày hoàng đạo, ngày lễ, tiết khí và điểm từng ngày.
Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Tân Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
172839Trùng Cửu4105116127138149151016111712181319142015211622172318241925202620/102127222823292430251/10262273284295306317Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ
infoTổng quan
- Tháng 10/2041 dương lịch tương ứng từ 7/9 đến 7/10 âm lịch, năm Tân Dậu.
- 16 ngày hoàng đạo, 15 ngày hắc đạo
- Tiết Hàn Lộ bắt đầu 8/10
- Tiết Sương Giáng bắt đầu 23/10
celebrationNgày lễ trong tháng
- Tết Trùng Cửu3/10
- Giải phóng Thủ đô10/10
- Phụ nữ Việt Nam20/10
starNgày tốt nhất tháng
- Thứ Tư 30/10 (6/10 âm)9.5/10
- Thứ Năm 24/10 (30/9 âm)9/10
- Thứ Tư 9/10 (15/9 âm)8/10
- Thứ Bảy 5/10 (11/9 âm)7.5/10
- Thứ Bảy 12/10 (18/9 âm)7.5/10
table_chartChi tiết từng ngày tháng 10/2041
| Dương | Âm | Ngày | Trực | Sao | Thần sát | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10Thứ Ba | 7/9 | Đinh Mão | Phá | Vĩ | Minh Đường | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 5 |
| 2/10Thứ Tư | 8/9 | Mậu Thìn | Nguy | Cơ | Thiên Hình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 3 |
| 3/10Thứ Năm · Trùng Cửu | 9/9 | Kỷ Tỵ | Thành | Đẩu | Chu Tước | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 5.5 |
| 4/10Thứ Sáu | 10/9 | Canh Ngọ | Thu | Ngưu | Kim Quỹ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 5.5 |
| 5/10Thứ Bảy | 11/9 | Tân Mùi | Khai | Nữ | Thiên Đức | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 7.5 |
| 6/10Chủ Nhật | 12/9 | Nhâm Thân | Bế | Hư | Bạch Hổ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 1 |
| 7/10Thứ Hai | 13/9 | Quý Dậu | Kiến | Nguy | Ngọc Đường | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 5 |
| 8/10Thứ Ba | 14/9 | Giáp Tuất | Kiến | Thất | Bạch Hổ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 3.5 |
| 9/10Thứ Tư | 15/9 | Ất Hợi | Trừ | Bích | Ngọc Đường | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 8 |
| 10/10Thứ Năm | 16/9 | Bính Tý | Mãn | Khuê | Thiên Lao | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 3 |
| 11/10Thứ Sáu | 17/9 | Đinh Sửu | Bình | Lâu | Huyền Vũ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 4 |
| 12/10Thứ Bảy | 18/9 | Mậu Dần | Định | Vị | Tư Mệnh | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 7.5 |
| 13/10Chủ Nhật | 19/9 | Kỷ Mão | Chấp | Mão | Câu Trần | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 2 |
| 14/10Thứ Hai | 20/9 | Canh Thìn | Phá | Tất | Thanh Long | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 6.5 |
| 15/10Thứ Ba | 21/9 | Tân Tỵ | Nguy | Chủy | Minh Đường | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 5 |
| 16/10Thứ Tư | 22/9 | Nhâm Ngọ | Thành | Sâm | Thiên Hình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 4 |
| 17/10Thứ Năm | 23/9 | Quý Mùi | Thu | Tỉnh | Chu Tước | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 2.5 |
| 18/10Thứ Sáu | 24/9 | Giáp Thân | Khai | Quỷ | Kim Quỹ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 7.5 |
| 19/10Thứ Bảy | 25/9 | Ất Dậu | Bế | Liễu | Thiên Đức | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 3 |
| 20/10Chủ Nhật · 20/10 | 26/9 | Bính Tuất | Kiến | Tinh | Bạch Hổ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 2.5 |
| 21/10Thứ Hai | 27/9 | Đinh Hợi | Trừ | Trương | Ngọc Đường | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 6.5 |
| 22/10Thứ Ba | 28/9 | Mậu Tý | Mãn | Dực | Thiên Lao | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 3 |
| 23/10Thứ Tư | 29/9 | Kỷ Sửu | Bình | Chẩn | Huyền Vũ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 4 |
| 24/10Thứ Năm | 30/9 | Canh Dần | Định | Giác | Tư Mệnh | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 9 |
| 25/10Thứ Sáu | 1/10 | Tân Mão | Chấp | Cang | Câu Trần | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 2 |
| 26/10Thứ Bảy | 2/10 | Nhâm Thìn | Phá | Đê | Thanh Long | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | 4.5 |
| 27/10Chủ Nhật | 3/10 | Quý Tỵ | Nguy | Phòng | Minh Đường | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | 5.5 |
| 28/10Thứ Hai | 4/10 | Giáp Ngọ | Thành | Tâm | Thiên Hình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | 3.5 |
| 29/10Thứ Ba | 5/10 | Ất Mùi | Thu | Vĩ | Chu Tước | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | 2.5 |
| 30/10Thứ Tư | 6/10 | Bính Thân | Khai | Cơ | Kim Quỹ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | 9.5 |
| 31/10Thứ Năm | 7/10 | Đinh Dậu | Bế | Đẩu | Thiên Đức | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | 5.5 |
