Xem Ngày 23/1/2033 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- -0.5Trực Thu
- -1Sao Tinh (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 23/12 |
| Ngày | Giáp Tuất (Sơn Đầu Hỏa) |
| Tháng | Quý Sửu |
| Năm | Nhâm Tý (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Đại Hàn Lập Xuân từ 3/2 (còn 11 ngày) |
| Trực | Thu (nguyệt kiến Sửu) |
| Thần Sát | Thanh Long (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Tinh (sao xấu) |
| Tuổi xung | Mậu Thìn, Canh Thìn |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Tuất xung tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).
- Ông Táo chầu trờihôm nay · 23/1
- Giao thừa (Tất niên)7 ngày · 30/1
- Mùng 2 Tết9 ngày · 1/2
- Mùng 3 Tết10 ngày · 2/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Tuất).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thu
Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.
Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.
Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo
Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.
Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.
chevron_rightTiết khíĐại Hàn
Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.
Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 3/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 23/1/2033
Ngày 23/1/2033 (Chủ Nhật) nhằm ngày 23/12 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, tiết khí Đại Hàn, trực Thu, sao Tinh (xấu), thần sát Thanh Long. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Ngày lễ: Ông Táo chầu trời. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
