Xem Ngày 10/1/2033 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
10
Tháng 1, 2033
Thứ Hai
⚠️Ngày Hắc Đạo
3.5/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Nguy (sao xấu)
Âm Lịch10/12
NgàyTân Dậu (Thạch Lựu Mộc)
ThángQuý Sửu
NămNhâm Tý (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíTiểu Hàn Đại Hàn từ 20/1 (còn 10 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúNguy (sao xấu)
Tuổi xungẤt Mão, Đinh Mão
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 1/2033

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Nhâm Tý – Quý Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Dậu xung tuổi Ất Mão, Đinh Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).

21
ngày nữa
Tết Quý Sửu 2033
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 31/1/2033
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Canh DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Tân MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Bính ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Dậu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoNguy Nguyệt YếnSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, đi thuyền; hợp an táng, cắt may.

Nguy Nguyệt Yến tượng trưng cho chim én, là sao hung. Ngày Nguy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, đặc biệt là đi đường thủy vì dễ gặp nguy hiểm. Có thể làm các việc như an táng, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chim én.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Xuất hànhKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíTiểu Hàn

Rét nhẹ, thời tiết lạnh giá nhưng chưa đến cực điểm.

Khoảng 5-6/1, rét đậm kéo dài, có sương muối ở vùng núi phía Bắc; nông dân chuẩn bị mạ vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Đại Hàn ngày 20/1.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 10/1/2033

Ngày 10/1/2033 (Thứ Hai) nhằm ngày 10/12 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý. Nạp âm Thạch Lựu Mộc, tiết khí Tiểu Hàn, trực Thành, sao Nguy (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Ất Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.