Xem Ngày 2/2/2033 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Trực Nguy
- +1Sao Cơ (sao tốt)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 3/1 |
| Ngày | Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy) |
| Tháng | Giáp Dần |
| Năm | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Đại Hàn Lập Xuân từ 3/2 (còn 1 ngày) |
| Trực | Nguy (nguyệt kiến Sửu) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Cơ (sao tốt) |
| Tuổi xung | Mậu Dần, Canh Dần |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Thân xung tuổi Mậu Dần, Canh Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).
- Mùng 3 Tếthôm nay · 2/2
- Lễ Tình nhân (Valentine)12 ngày · 14/2
- Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)12 ngày · 14/2
- Ngày Thầy thuốc Việt Nam25 ngày · 27/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thân).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Nguy
Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.
Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.
chevron_rightSaoCơ Thủy BáoSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, cưới hỏi, an táng; kỵ đi thuyền.
Cơ Thủy Báo là sao cuối của Thanh Long, tượng trưng cho phần cuối đuôi rồng, thuộc hàng sao tốt. Ngày Cơ thuận cho xây cất, sửa nhà, khai trương, cưới hỏi, an táng, mở kho, thu hoạch. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Báo.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíĐại Hàn
Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.
Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 3/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 2/2/2033
Ngày 2/2/2033 (Thứ Tư) nhằm ngày 3/1 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu. Nạp âm Tuyền Trung Thủy, tiết khí Đại Hàn, trực Nguy, sao Cơ (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5.5/10 (trung bình). Ngày lễ: Mùng 3 Tết. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
