Xem Ngày 14/2/2033 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -1.5Trực Phá
- +1Sao Tất (sao tốt)
| Âm Lịch | 15/1 |
| Ngày | Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa) |
| Tháng | Giáp Dần |
| Năm | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Lập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 4 ngày) |
| Trực | Phá (nguyệt kiến Dần) |
| Thần Sát | Thiên Lao (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Tất (sao tốt) |
| Tuổi xung | Canh Dần, Nhâm Dần |
Ngày Vọng (rằm)
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Bính Thân xung tuổi Canh Dần, Nhâm Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).
- Lễ Tình nhân (Valentine)hôm nay · 14/2
- Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)hôm nay · 14/2
- Ngày Thầy thuốc Việt Nam13 ngày · 27/2
- Quốc tế Phụ nữ22 ngày · 8/3
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Thân).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Phá
Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.
Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.
chevron_rightSaoTất Nguyệt ÔSao tốt
Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, đào giếng.
Tất Nguyệt Ô là sao đại cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Tất thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, đào giếng, mua bán, trồng trọt, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Quạ.)
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo
Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.
Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.
chevron_rightTiết khíLập Xuân
Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.
Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 14/2/2033
Ngày 14/2/2033 (Thứ Hai) nhằm ngày 15/1 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, tiết khí Lập Xuân, trực Phá, sao Tất (tốt), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Ngày lễ: Lễ Tình nhân (Valentine), Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Canh Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây.
