Xem Ngày 13/2/2033 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -1Sao Mão (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 14/1 |
| Ngày | Ất Mùi (Sa Trung Kim) |
| Tháng | Giáp Dần |
| Năm | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Lập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 5 ngày) |
| Trực | Chấp (nguyệt kiến Dần) |
| Thần Sát | Ngọc Đường (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Mão (sao xấu) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Ất Mùi xung tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).
- Lễ Tình nhân (Valentine)1 ngày · 14/2
- Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)1 ngày · 14/2
- Ngày Thầy thuốc Việt Nam14 ngày · 27/2
- Quốc tế Phụ nữ23 ngày · 8/3
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Mùi).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Chấp
Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.
Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.
chevron_rightSaoMão Nhật KêSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng; hợp xây dựng, cắt may.
Mão Nhật Kê là sao hung, tượng trưng cho gà. Ngày Mão kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng, kiện tụng vì dễ gặp chuyện bất lợi. Có thể làm việc xây dựng nhỏ, cắt may, sửa chữa. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Gà.)
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo
Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.
Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.
chevron_rightTiết khíLập Xuân
Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.
Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 13/2/2033
Ngày 13/2/2033 (Chủ Nhật) nhằm ngày 14/1 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu. Nạp âm Sa Trung Kim, tiết khí Lập Xuân, trực Chấp, sao Mão (xấu), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
