Xem Ngày 24/8/2024 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
24
Tháng 8, 2024
Thứ Bảy
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +0.5Trực Kiến
  • -1Sao Đê (sao xấu)
Âm Lịch21/7
NgàyCanh Thân (Thạch Lựu Mộc)
ThángNhâm Thân
NămGiáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa)
Tiết KhíXử Thử Bạch Lộ từ 7/9 (còn 14 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Thân)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 TúĐê (sao xấu)
Tuổi xungGiáp Dần, Bính Dần
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2024

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Giáp Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Thân xung tuổi Giáp Dần, Bính Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

158
ngày nữa
Tết Ất Tỵ 2025
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 29/1/2025
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Quý MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Ất DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoĐê Thổ LạcSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là cưới hỏi, xây nhà, đi thuyền.

Đê Thổ Lạc tượng trưng cho ngực rồng, là sao hung. Ngày Đê kiêng cưới hỏi, xây cất, an táng, xuất hành đường thủy, khai trương vì dễ sinh chuyện thị phi, mất mát. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự lớn. (Đông phương Thanh Long, linh vật Lạc đà.)

Nên: Việc thườngNên: Sửa chữa nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíXử Thử

Hết nóng, cái nóng oi bức dừng lại, thời tiết chuyển sang mát mẻ.

Khoảng 23-24/8, nắng nóng giảm dần, mưa rào chiều tối; bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. Tiết kế tiếp: Bạch Lộ ngày 7/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 24/8/2024

Ngày 24/8/2024 (Thứ Bảy) nhằm ngày 21/7 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn. Nạp âm Thạch Lựu Mộc, tiết khí Xử Thử, trực Kiến, sao Đê (xấu), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Giáp Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.