Xem Ngày 12/8/2024 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
12
Tháng 8, 2024
Thứ Hai
⚠️Ngày Hắc Đạo
4.5/10
Trung bình
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +0.5Trực Kiến
  • +1Sao Tất (sao tốt)
Âm Lịch9/7
NgàyMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
ThángNhâm Thân
NămGiáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 22/8 (còn 10 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Thân)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 TúTất (sao tốt)
Tuổi xungNhâm Dần, Giáp Dần
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2024

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Giáp Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Thân xung tuổi Nhâm Dần, Giáp Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

170
ngày nữa
Tết Ất Tỵ 2025
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 29/1/2025
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Quý SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Ất MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Canh ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Tân DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Quý HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoTất Nguyệt ÔSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, đào giếng.

Tất Nguyệt Ô là sao đại cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Tất thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, đào giếng, mua bán, trồng trọt, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Quạ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 22/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 12/8/2024

Ngày 12/8/2024 (Thứ Hai) nhằm ngày 9/7 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn. Nạp âm Đại Trạch Thổ, tiết khí Lập Thu, trực Kiến, sao Tất (tốt), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Nhâm Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.