Xem Ngày 19/8/2024 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
19
Tháng 8, 2024
Thứ Hai
Cách mạng tháng Tám
⚠️Ngày Hắc Đạo
3/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • -1Trực Nguy
  • +1Sao Trương (sao tốt)
Âm Lịch16/7
NgàyẤt Mão (Đại Khê Thủy)
ThángNhâm Thân
NămGiáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 22/8 (còn 3 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Thân)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúTrương (sao tốt)
Tuổi xungKỷ Dậu, Tân Dậu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2024

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Giáp Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Mão xung tuổi Kỷ Dậu, Tân Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

163
ngày nữa
Tết Ất Tỵ 2025
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 29/1/2025
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Quý MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Giáp ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoTrương Nguyệt LộcSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài.

Trương Nguyệt Lộc là sao đại cát trong chòm Chu Tước. Ngày Trương thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài, nhậm chức, mua bán. Chỉ kiêng đi thuyền. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hươu.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Xuất hànhNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 22/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 19/8/2024

Ngày 19/8/2024 (Thứ Hai) nhằm ngày 16/7 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn. Nạp âm Đại Khê Thủy, tiết khí Lập Thu, trực Nguy, sao Trương (tốt), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3/10 (xấu). Ngày lễ: Cách mạng tháng Tám. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Kỷ Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.