Ngày Tốt Kết hôn Tháng 4/2038

Tháng 4/2038 có 6 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 7/4, Thứ Hai 19/4, Thứ Ba 13/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 4/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/427/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 2/428/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 3/429/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Chủ Nhật 4/41/3Tân HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 5/42/3Nhâm TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Ba 6/43/3Quý SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 7/44/3Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 8/45/3Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 9/46/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 10/47/3Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Chủ Nhật 11/48/3Mậu NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 12/49/3Kỷ MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Ba 13/410/3Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Tư 14/411/3Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 15/412/3Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Sáu 16/413/3Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Bảy 17/414/3Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn4
Chủ Nhật 18/415/3Ất SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Hai 19/416/3Bính DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Ba 20/417/3Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Tư 21/418/3Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Năm 22/419/3Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Sáu 23/420/3Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 24/421/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 25/422/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Hai 26/423/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Ba 27/424/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Tư 28/425/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 29/426/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Sáu 30/427/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0