Ngày Tốt Kết hôn Tháng 3/2038

Tháng 3/2038 có 12 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 31/3, Thứ Bảy 6/3, Thứ Ba 30/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 3/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/326/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 2/327/1Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Tư 3/328/1Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Năm 4/329/1Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Sáu 5/330/1Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Bảy 6/31/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Chủ Nhật 7/32/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 8/33/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Ba 9/34/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Tư 10/35/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Năm 11/36/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 12/37/2Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Bảy 13/38/2Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 14/39/2Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 15/310/2Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 16/311/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 17/312/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 18/313/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Sáu 19/314/2Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn7.5
Thứ Bảy 20/315/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 21/316/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Hai 22/317/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 23/318/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Tư 24/319/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Năm 25/320/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 26/321/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 27/322/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4
Chủ Nhật 28/323/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 29/324/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 30/325/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Tư 31/326/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10