Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2038

Tháng 2/2038 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 3/2, Thứ Hai 8/2, Thứ Năm 4/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/228/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Ba 2/229/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Tư 3/230/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 4/21/1Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Sáu 5/22/1Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Bảy 6/23/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Chủ Nhật 7/24/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 8/25/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn9.5
Thứ Ba 9/26/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Tư 10/27/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Năm 11/28/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8
Thứ Sáu 12/29/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 13/210/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 14/211/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 15/212/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Ba 16/213/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Tư 17/214/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn4
Thứ Năm 18/215/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 19/216/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 20/217/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 21/218/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Hai 22/219/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 23/220/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 24/221/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Năm 25/222/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 26/223/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn8
Thứ Bảy 27/224/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 28/225/1Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9