Ngày Tốt Nhập học Tháng 3/2038

Tháng 3/2038 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Hai 15/3, Thứ Tư 31/3, Chủ Nhật 7/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 3/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/326/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 2/327/1Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học4.5
Thứ Tư 3/328/1Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 4/329/1Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 5/330/1Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 6/31/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 7/32/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Hai 8/33/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 9/34/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu)4.5
Thứ Tư 10/35/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Năm 11/36/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 12/37/2Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Bảy 13/38/2Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 14/39/2Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu)5
Thứ Hai 15/310/2Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Ba 16/311/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Tư 17/312/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 18/313/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 19/314/2Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học7.5
Thứ Bảy 20/315/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 21/316/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt)6.5
Thứ Hai 22/317/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)1
Thứ Ba 23/318/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Tư 24/319/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)7.5
Thứ Năm 25/320/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 26/321/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 27/322/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học6.5
Chủ Nhật 28/323/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Hai 29/324/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)3
Thứ Ba 30/325/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 31/326/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10