Ngày Tốt Kết hôn Tháng 5/2038

Tháng 5/2038 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Bảy 1/5, Thứ Tư 12/5, Thứ Ba 18/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 5/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/528/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Chủ Nhật 2/529/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 3/530/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt)8.5
Thứ Ba 4/51/4Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Tư 5/52/4Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Năm 6/53/4Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Sáu 7/54/4Giáp ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 8/55/4Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 9/56/4Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 10/57/4Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 11/58/4Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 12/59/4Kỷ SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 13/510/4Canh DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Sáu 14/511/4Tân MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 15/512/4Nhâm ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 16/513/4Quý TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Hai 17/514/4Giáp NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 18/515/4Ất MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 19/516/4Bính ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 20/517/4Đinh DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 21/518/4Mậu TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Bảy 22/519/4Kỷ HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 23/520/4Canh TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 24/521/4Tân SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Ba 25/522/4Nhâm DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 26/523/4Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn6
Thứ Năm 27/524/4Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Sáu 28/525/4Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt)4.5
Thứ Bảy 29/526/4Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Chủ Nhật 30/527/4Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Hai 31/528/4Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5