Ngày Tốt Khai trương Tháng 4/2038

Tháng 4/2038 có 6 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 7/4, Thứ Hai 19/4, Thứ Sáu 9/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 4/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/427/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 2/428/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Bảy 3/429/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Chủ Nhật 4/41/3Tân HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương3
Thứ Hai 5/42/3Nhâm TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Ba 6/43/3Quý SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Tư 7/44/3Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương10
Thứ Năm 8/45/3Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương0
Thứ Sáu 9/46/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8
Thứ Bảy 10/47/3Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1.5
Chủ Nhật 11/48/3Mậu NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương4.5
Thứ Hai 12/49/3Kỷ MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương1
Thứ Ba 13/410/3Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu)7
Thứ Tư 14/411/3Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Năm 15/412/3Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương0.5
Thứ Sáu 16/413/3Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0.5
Thứ Bảy 17/414/3Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương4
Chủ Nhật 18/415/3Ất SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương1.5
Thứ Hai 19/416/3Bính DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương9
Thứ Ba 20/417/3Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương1
Thứ Tư 21/418/3Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương7.5
Thứ Năm 22/419/3Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương6
Thứ Sáu 23/420/3Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương4.5
Thứ Bảy 24/421/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 25/422/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương4.5
Thứ Hai 26/423/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương3
Thứ Ba 27/424/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương0.5
Thứ Tư 28/425/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương5
Thứ Năm 29/426/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Sáu 30/427/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0