Xem Ngày 31/1/2042 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
31
Tháng 1, 2042
Thứ Sáu
Ngày Hoàng Đạo
9/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +1Trực Định
  • +1Sao Lâu (sao tốt)
Âm Lịch10/1
NgàyKỷ Tỵ (Đại Lâm Mộc)
ThángNhâm Dần
NămNhâm Tuất (Đại Hải Thủy)
Tiết KhíĐại Hàn Lập Xuân từ 4/2 (còn 4 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúLâu (sao tốt)
Tuổi xungQuý Hợi, Ất Hợi

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Tỵ xung tuổi Quý Hợi, Ất Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

375
ngày nữa
Tết Quý Hợi 2043
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 10/2/2043

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Bính DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Đinh MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Tân MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Quý DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Ất HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoLâu Kim CẩuSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán.

Lâu Kim Cẩu là sao cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Lâu thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, cắt may, làm lễ, giao dịch. Kiêng xuất hành đường thủy và làm việc liên quan đến kiện tụng. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chó.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánKỵ: Đi thuyềnKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíĐại Hàn

Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.

Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 4/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 31/1/2042

Ngày 31/1/2042 (Thứ Sáu) nhằm ngày 10/1 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất. Nạp âm Đại Lâm Mộc, tiết khí Đại Hàn, trực Định, sao Lâu (tốt), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Quý Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc.