Xem Ngày 17/1/2042 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
17
Tháng 1, 2042
Thứ Sáu
Ngày Hoàng Đạo
7/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • +1Trực Mãn
  • -1Sao Cang (sao xấu)
Âm Lịch26/12
NgàyẤt Mão (Đại Khê Thủy)
ThángTân Sửu
NămTân Dậu (Thạch Lựu Mộc)
Tiết KhíTiểu Hàn Đại Hàn từ 20/1 (còn 3 ngày)
TrựcMãn (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúCang (sao xấu)
Tuổi xungKỷ Dậu, Tân Dậu

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Mão xung tuổi Kỷ Dậu, Tân Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

5
ngày nữa
Tết Nhâm Tuất 2042
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 22/1/2042
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Quý MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Giáp ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchCầu tài

Theo trực Mãn. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡChôn cất

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Mãn

Ngày viên mãn, đầy đủ; tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, mở kho, xấu cho nhậm chức, kiện tụng.

Mãn là đầy, tròn, sung túc. Ngày này hợp với những việc mong sự trọn vẹn như cầu phúc, cầu tự, cưới hỏi, mở kho, thu hoạch, ký kết hợp đồng. Vì khí đã đầy nên kiêng nhậm chức, kiện tụng và động thổ.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Mở khoNên: Thu hoạchNên: Ký hợp đồngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Kiện tụngKỵ: Động thổKỵ: Uống thuốc
chevron_rightSaoCang Kim LongSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng; chỉ hợp cắt may, gặt hái.

Cang Kim Long tượng trưng cho cổ rồng, mang tính cương cường quá mức nên bị xem là sao xấu. Ngày Cang kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương vì dễ gặp trở ngại, tranh chấp. Chỉ hợp với việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Đông phương Thanh Long, linh vật Rồng.)

Nên: Cắt mayNên: Gặt háiNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíTiểu Hàn

Rét nhẹ, thời tiết lạnh giá nhưng chưa đến cực điểm.

Khoảng 5-6/1, rét đậm kéo dài, có sương muối ở vùng núi phía Bắc; nông dân chuẩn bị mạ vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Đại Hàn ngày 20/1.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 17/1/2042

Ngày 17/1/2042 (Thứ Sáu) nhằm ngày 26/12 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu. Nạp âm Đại Khê Thủy, tiết khí Tiểu Hàn, trực Mãn, sao Cang (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Cầu tài. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Chôn cất. Tuổi xung: Kỷ Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.