Xem Ngày 7/8/2038 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +1.5Trực Thành
- -1Sao Đê (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
- +1.5Trực Thành hợp việc kết hôn
- -1Tam Nương kỵ kết hôn
| Âm Lịch | 7/7 |
| Ngày | Bính Thìn (Sa Trung Thổ) |
| Tháng | Canh Thân |
| Năm | Mậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa) |
| Tiết Khí | Lập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 16 ngày) |
| Trực | Thành (nguyệt kiến Thân) |
| Thần Sát | Kim Quỹ (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Đê (sao xấu) |
| Tuổi xung | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Bính Thìn xung tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)8 ngày · 15/8
- Cách mạng tháng Tám12 ngày · 19/8
- Quốc khánh26 ngày · 2/9
- Tết Trung Thu37 ngày · 13/9
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thành
Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.
chevron_rightSaoĐê Thổ LạcSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là cưới hỏi, xây nhà, đi thuyền.
Đê Thổ Lạc tượng trưng cho ngực rồng, là sao hung. Ngày Đê kiêng cưới hỏi, xây cất, an táng, xuất hành đường thủy, khai trương vì dễ sinh chuyện thị phi, mất mát. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự lớn. (Đông phương Thanh Long, linh vật Lạc đà.)
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo
Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.
Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.
chevron_rightTiết khíLập Thu
Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.
Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 7/8/2038
Ngày 7/8/2038 (Thứ Bảy) nhằm ngày 7/7 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ. Nạp âm Sa Trung Thổ, tiết khí Lập Thu, trực Thành, sao Đê (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
