Xem Ngày 13/9/2038 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
13
Tháng 9, 2038
Thứ Hai
Tết Trung Thu
⚠️Ngày Hắc Đạo
3.5/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Nguy (sao xấu)
Âm Lịch15/8
NgàyQuý Tỵ (Trường Lưu Thủy)
ThángTân Dậu
NămMậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết KhíBạch Lộ Thu Phân từ 23/9 (còn 10 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúNguy (sao xấu)
Tuổi xungĐinh Hợi, Kỷ Hợi

Ngày Vọng (rằm)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2038

chevron_right

Âm lịch: tháng 8 – 9, năm Mậu Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Tỵ xung tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

133
ngày nữa
Tết Kỷ Mùi 2039
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 24/1/2039
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Quý SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Ất MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Canh ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Tân DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Quý HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoNguy Nguyệt YếnSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, đi thuyền; hợp an táng, cắt may.

Nguy Nguyệt Yến tượng trưng cho chim én, là sao hung. Ngày Nguy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, đặc biệt là đi đường thủy vì dễ gặp nguy hiểm. Có thể làm các việc như an táng, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chim én.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Xuất hànhKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíBạch Lộ

Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.

Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 23/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 13/9/2038

Ngày 13/9/2038 (Thứ Hai) nhằm ngày 15/8 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ. Nạp âm Trường Lưu Thủy, tiết khí Bạch Lộ, trực Thành, sao Nguy (xấu), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Ngày lễ: Tết Trung Thu. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam.