Ngày Tốt Xuất hành Tháng 7/2050

Tháng 7/2050 có 8 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Chủ Nhật 24/7, Thứ Ba 12/7, Thứ Sáu 22/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 7/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/713/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành6.5
Thứ Bảy 2/714/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 3/715/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 4/716/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 5/717/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 6/718/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Năm 7/719/5Mậu TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 8/720/5Kỷ SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Bảy 9/721/5Canh DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Chủ Nhật 10/722/5Tân MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành7.5
Thứ Hai 11/723/5Nhâm ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Ba 12/724/5Quý TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Tư 13/725/5Giáp NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 14/726/5Ất MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Sáu 15/727/5Bính ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Bảy 16/728/5Đinh DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)3
Chủ Nhật 17/729/5Mậu TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Hai 18/730/5Kỷ HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Ba 19/71/6Canh TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 20/72/6Tân SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Năm 21/73/6Nhâm DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0.5
Thứ Sáu 22/74/6Quý MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành9
Thứ Bảy 23/75/6Giáp ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 24/76/6Ất TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Hai 25/77/6Bính NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 26/78/6Đinh MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Tư 27/79/6Mậu ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)8
Thứ Năm 28/710/6Kỷ DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 29/711/6Canh TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Bảy 30/712/6Tân HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Chủ Nhật 31/713/6Nhâm TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0