Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6/2032

Tháng 6/2032 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Bảy 5/6, Thứ Năm 17/6, Thứ Hai 7/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 6/2032

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/624/4Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 2/625/4Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành7
Thứ Năm 3/626/4Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Sáu 4/627/4Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành4.5
Thứ Bảy 5/628/4Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Chủ Nhật 6/629/4Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 7/630/4Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt)9
Thứ Ba 8/61/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Tư 9/62/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Năm 10/63/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Sáu 11/64/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Bảy 12/65/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Chủ Nhật 13/66/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Hai 14/67/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 15/68/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 16/69/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 17/610/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 18/611/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 19/612/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 20/613/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Hai 21/614/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 22/615/5Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2
Thứ Tư 23/616/5Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Năm 24/617/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Sáu 25/618/5Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành3.5
Thứ Bảy 26/619/5Quý MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Chủ Nhật 27/620/5Giáp ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Hai 28/621/5Ất TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 29/622/5Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành8.5
Thứ Tư 30/623/5Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3