Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2021

Tháng 4/2021 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 1/4, Thứ Hai 26/4, Thứ Bảy 24/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 4/2021

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/420/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 2/421/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 3/422/2Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Chủ Nhật 4/423/2Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Hai 5/424/2Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Ba 6/425/2Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Tư 7/426/2Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Năm 8/427/2Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 9/428/2Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Bảy 10/429/2Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 11/430/2Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Hai 12/41/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Ba 13/42/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành1
Thứ Tư 14/43/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành8.5
Thứ Năm 15/44/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 16/45/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Bảy 17/46/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 18/47/3Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Hai 19/48/3Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 20/49/3Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Tư 21/410/3Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 22/411/3Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Sáu 23/412/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Bảy 24/413/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành9.5
Chủ Nhật 25/414/3Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 26/415/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 27/416/3Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 28/417/3Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt)5
Thứ Năm 29/418/3Đinh MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Sáu 30/419/3Mậu ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5