Ngày Tốt Kết hôn Tháng 4/2021
Tháng 4/2021 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 12/4, Thứ Năm 1/4, Thứ Ba 6/4.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
12
THai
Canh Dần · 1/3 âm
Trực Khai · Sao Tâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
TỐT NHẤT
1
TNăm
Kỷ Mão · 20/2 âm
Trực Kiến · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
6
TBa
Giáp Thân · 25/2 âm
Trực Định · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
24
TBảy
Nhâm Dần · 13/3 âm
Trực Khai · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
26
THai
Giáp Thìn · 15/3 âm
Trực Kiến · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8.5
RẤT TỐT
30
TSáu
Mậu Thân · 19/3 âm
Trực Định · Sao Quỷ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
7
TTư
Ất Dậu · 26/2 âm
Trực Chấp · Sao Chẩn · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
28
TTư
Bính Ngọ · 17/3 âm
Trực Mãn · Sao Sâm · Thiên Hình
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
6.5
TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 4/2021
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm 1/4 | 20/2 | Kỷ Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Sáu 2/4 | 21/2 | Canh Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Bảy 3/4 | 22/2 | Tân Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 2 |
| Chủ Nhật 4/4 | 23/2 | Nhâm Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 3.5 |
| Thứ Hai 5/4 | 24/2 | Quý Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 5.5 |
| Thứ Ba 6/4 | 25/2 | Giáp Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Thứ Tư 7/4 | 26/2 | Ất Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 8/4 | 27/2 | Bính Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Sáu 9/4 | 28/2 | Đinh Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 3 |
| Thứ Bảy 10/4 | 29/2 | Mậu Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 5 |
| Chủ Nhật 11/4 | 30/2 | Kỷ Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 1.5 |
| Thứ Hai 12/4 | 1/3 | Canh Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 9 |
| Thứ Ba 13/4 | 2/3 | Tân Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Tư 14/4 | 3/3 | Nhâm Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn | 6 |
| Thứ Năm 15/4 | 4/3 | Quý Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 6 |
| Thứ Sáu 16/4 | 5/3 | Giáp Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 3.5 |
| Thứ Bảy 17/4 | 6/3 | Ất Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 3.5 |
| Chủ Nhật 18/4 | 7/3 | Bính Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 6 |
| Thứ Hai 19/4 | 8/3 | Đinh Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 20/4 | 9/3 | Mậu Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Tư 21/4 | 10/3 | Kỷ Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 5 |
| Thứ Năm 22/4 | 11/3 | Canh Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 5 |
| Thứ Sáu 23/4 | 12/3 | Tân Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 1.5 |
| Thứ Bảy 24/4 | 13/3 | Nhâm Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 8.5 |
| Chủ Nhật 25/4 | 14/3 | Quý Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Hai 26/4 | 15/3 | Giáp Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Ba 27/4 | 16/3 | Ất Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 4 |
| Thứ Tư 28/4 | 17/3 | Bính Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Năm 29/4 | 18/3 | Đinh Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 3 |
| Thứ Sáu 30/4 | 19/3 | Mậu Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 8.5 |
