Ngày Tốt Cầu tài Tháng 4/2021
Tháng 4/2021 có 11 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Năm 1/4, Thứ Hai 26/4, Thứ Tư 7/4.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
1
TNăm
Kỷ Mão · 20/2 âm
Trực Kiến · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
TỐT NHẤT
26
THai
Giáp Thìn · 15/3 âm
Trực Kiến · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8.5
RẤT TỐT
7
TTư
Ất Dậu · 26/2 âm
Trực Chấp · Sao Chẩn · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
15
TNăm
Quý Tỵ · 4/3 âm
Trực Trừ · Sao Đẩu · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
24
TBảy
Nhâm Dần · 13/3 âm
Trực Khai · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8
RẤT TỐT
12
THai
Canh Dần · 1/3 âm
Trực Khai · Sao Tâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7.5
TỐT
6
TBa
Giáp Thân · 25/2 âm
Trực Định · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
14
TTư
Nhâm Thìn · 3/3 âm
Trực Kiến · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 4/2021
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm 1/4 | 20/2 | Kỷ Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Sáu 2/4 | 21/2 | Canh Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) | 2 |
| Thứ Bảy 3/4 | 22/2 | Tân Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 3 |
| Chủ Nhật 4/4 | 23/2 | Nhâm Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 3.5 |
| Thứ Hai 5/4 | 24/2 | Quý Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 6/4 | 25/2 | Giáp Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) | 7 |
| Thứ Tư 7/4 | 26/2 | Ất Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 8/4 | 27/2 | Bính Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1 |
| Thứ Sáu 9/4 | 28/2 | Đinh Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) | 5 |
| Thứ Bảy 10/4 | 29/2 | Mậu Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 5 |
| Chủ Nhật 11/4 | 30/2 | Kỷ Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Hai 12/4 | 1/3 | Canh Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Ba 13/4 | 2/3 | Tân Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) | 3 |
| Thứ Tư 14/4 | 3/3 | Nhâm Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 7 |
| Thứ Năm 15/4 | 4/3 | Quý Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) | 8 |
| Thứ Sáu 16/4 | 5/3 | Giáp Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 3.5 |
| Thứ Bảy 17/4 | 6/3 | Ất Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 18/4 | 7/3 | Bính Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Thứ Hai 19/4 | 8/3 | Đinh Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 20/4 | 9/3 | Mậu Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật | 0.5 |
| Thứ Tư 21/4 | 10/3 | Kỷ Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) | 7 |
| Thứ Năm 22/4 | 11/3 | Canh Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 5 |
| Thứ Sáu 23/4 | 12/3 | Tân Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Bảy 24/4 | 13/3 | Nhâm Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 8 |
| Chủ Nhật 25/4 | 14/3 | Quý Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 0 |
| Thứ Hai 26/4 | 15/3 | Giáp Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Ba 27/4 | 16/3 | Ất Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Tư 28/4 | 17/3 | Bính Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 6.5 |
| Thứ Năm 29/4 | 18/3 | Đinh Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Sáu 30/4 | 19/3 | Mậu Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) | 7 |
