Ngày Tốt Xây dựng Tháng 1/2045
Tháng 1/2045 có 10 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Chủ Nhật 15/1, Thứ Tư 25/1, Thứ Sáu 27/1.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
15
Chủ Nhật
Kỷ Tỵ · 28/11 âm
Trực Định · Sao Phòng · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
TỐT NHẤT
25
TTư
Kỷ Mão · 8/12 âm
Trực Mãn · Sao Bích · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
9
RẤT TỐT
27
TSáu
Tân Tỵ · 10/12 âm
Trực Định · Sao Lâu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
9
THai
Quý Hợi · 22/11 âm
Trực Khai · Sao Trương · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
12
TNăm
Bính Dần · 25/11 âm
Trực Trừ · Sao Giác · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8
RẤT TỐT
21
TBảy
Ất Hợi · 4/12 âm
Trực Khai · Sao Nữ · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
13
TSáu
Đinh Mão · 26/11 âm
Trực Mãn · Sao Cang · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
1
Chủ Nhật
Ất Mão · 14/11 âm
Trực Bình · Sao Mão · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
6.5
TỐT
Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 1/2045
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/1 | 14/11 | Ất Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc xây dựng | 6.5 |
| Thứ Hai 2/1 | 15/11 | Bính Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) | 5 |
| Thứ Ba 3/1 | 16/11 | Đinh Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng | 3.5 |
| Thứ Tư 4/1 | 17/11 | Mậu Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) | 6.5 |
| Thứ Năm 5/1 | 18/11 | Kỷ Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1 |
| Thứ Sáu 6/1 | 19/11 | Canh Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng | 3 |
| Thứ Bảy 7/1 | 20/11 | Tân Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) | 3.5 |
| Chủ Nhật 8/1 | 21/11 | Nhâm Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng | 2.5 |
| Thứ Hai 9/1 | 22/11 | Quý Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 8 |
| Thứ Ba 10/1 | 23/11 | Giáp Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 0 |
| Thứ Tư 11/1 | 24/11 | Ất Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Năm 12/1 | 25/11 | Bính Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) | 8 |
| Thứ Sáu 13/1 | 26/11 | Đinh Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) | 7 |
| Thứ Bảy 14/1 | 27/11 | Mậu Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc xây dựng | 2 |
| Chủ Nhật 15/1 | 28/11 | Kỷ Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) | 9 |
| Thứ Hai 16/1 | 29/11 | Canh Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng | 3.5 |
| Thứ Ba 17/1 | 30/11 | Tân Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) | 2.5 |
| Thứ Tư 18/1 | 1/12 | Nhâm Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng | 5 |
| Thứ Năm 19/1 | 2/12 | Quý Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Sáu 20/1 | 3/12 | Giáp Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4 |
| Thứ Bảy 21/1 | 4/12 | Ất Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) | 7.5 |
| Chủ Nhật 22/1 | 5/12 | Bính Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 0 |
| Thứ Hai 23/1 | 6/12 | Đinh Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Ba 24/1 | 7/12 | Mậu Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Tư 25/1 | 8/12 | Kỷ Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) | 9 |
| Thứ Năm 26/1 | 9/12 | Canh Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng | 3.5 |
| Thứ Sáu 27/1 | 10/12 | Tân Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) | 9 |
| Thứ Bảy 28/1 | 11/12 | Nhâm Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Chấp hợp việc xây dựng | 5.5 |
| Chủ Nhật 29/1 | 12/12 | Quý Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) | 0.5 |
| Thứ Hai 30/1 | 13/12 | Giáp Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xây dựng | 3.5 |
| Thứ Ba 31/1 | 14/12 | Ất Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2.5 |
