Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2045

Tháng 1/2045 có 11 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 9/1, Chủ Nhật 15/1, Thứ Bảy 21/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 1/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/114/11Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Hai 2/115/11Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt)5
Thứ Ba 3/116/11Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2
Thứ Tư 4/117/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt)6.5
Thứ Năm 5/118/11Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Sáu 6/119/11Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu)5
Thứ Bảy 7/120/11Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Chủ Nhật 8/121/11Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0.5
Thứ Hai 9/122/11Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ9.5
Thứ Ba 10/123/11Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 11/124/11Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Năm 12/125/11Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 13/126/11Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 14/127/11Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 15/128/11Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt)9
Thứ Hai 16/129/11Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2
Thứ Ba 17/130/11Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)2.5
Thứ Tư 18/11/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)7
Thứ Năm 19/12/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 20/13/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ2
Thứ Bảy 21/14/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Chủ Nhật 22/15/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 23/16/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Ba 24/17/12Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Tư 25/18/12Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 26/19/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 27/110/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)9
Thứ Bảy 28/111/12Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 29/112/12Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu)0.5
Thứ Hai 30/113/12Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Ba 31/114/12Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc động thổ4