Ngày Tốt Kết hôn Tháng 1/2045

Tháng 1/2045 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Chủ Nhật 15/1, Thứ Tư 25/1, Thứ Sáu 27/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 1/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/114/11Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn6.5
Thứ Hai 2/115/11Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Ba 3/116/11Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2
Thứ Tư 4/117/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Năm 5/118/11Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 6/119/11Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 7/120/11Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 8/121/11Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Hai 9/122/11Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Ba 10/123/11Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 11/124/11Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt)4.5
Thứ Năm 12/125/11Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Sáu 13/126/11Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 14/127/11Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Chủ Nhật 15/128/11Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Hai 16/129/11Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2
Thứ Ba 17/130/11Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Tư 18/11/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 19/12/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 20/13/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Bảy 21/14/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 22/15/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 23/16/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 24/17/12Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Tư 25/18/12Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 26/19/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Sáu 27/110/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Bảy 28/111/12Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 29/112/12Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 30/113/12Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Ba 31/114/12Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn4