Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2045
Tháng 2/2045 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 2/2, Thứ Tư 15/2, Thứ Bảy 25/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
2
TNăm
Đinh Hợi · 16/12 âm
Trực Khai · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
15
TTư
Canh Tý · 29/12 âm
Trực Khai · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
RẤT TỐT
25
TBảy
Canh Tuất · 9/1 âm
Trực Thành · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10
RẤT TỐT
27
THai
Nhâm Tý · 11/1 âm
Trực Khai · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
RẤT TỐT
3
TSáu
Mậu Tý · 17/12 âm
Trực Khai · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9
RẤT TỐT
7
TBa
Nhâm Thìn · 21/12 âm
Trực Mãn · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8.5
RẤT TỐT
22
TTư
Đinh Mùi · 6/1 âm
Trực Chấp · Sao Bích · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
20
THai
Ất Tỵ · 4/1 âm
Trực Bình · Sao Nguy · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2045
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/2 | 15/12 | Bính Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 5.5 |
| Thứ Năm 2/2 | 16/12 | Đinh Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Sáu 3/2 | 17/12 | Mậu Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 9 |
| Thứ Bảy 4/2 | 18/12 | Kỷ Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0.5 |
| Chủ Nhật 5/2 | 19/12 | Canh Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật | 0.5 |
| Thứ Hai 6/2 | 20/12 | Tân Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 2 |
| Thứ Ba 7/2 | 21/12 | Nhâm Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Thứ Tư 8/2 | 22/12 | Quý Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 7 |
| Thứ Năm 9/2 | 23/12 | Giáp Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn | 5.5 |
| Thứ Sáu 10/2 | 24/12 | Ất Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 11/2 | 25/12 | Bính Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 0 |
| Chủ Nhật 12/2 | 26/12 | Đinh Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Hai 13/2 | 27/12 | Mậu Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 6.5 |
| Thứ Ba 14/2 | 28/12 | Kỷ Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 1.5 |
| Thứ Tư 15/2 | 29/12 | Canh Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Năm 16/2 | 30/12 | Tân Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 5 |
| Thứ Sáu 17/2 | 1/1 | Nhâm Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Bảy 18/2 | 2/1 | Quý Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 0 |
| Chủ Nhật 19/2 | 3/1 | Giáp Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 6 |
| Thứ Hai 20/2 | 4/1 | Ất Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 7.5 |
| Thứ Ba 21/2 | 5/1 | Bính Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn | 5.5 |
| Thứ Tư 22/2 | 6/1 | Đinh Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 23/2 | 7/1 | Mậu Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Sáu 24/2 | 8/1 | Kỷ Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Bảy 25/2 | 9/1 | Canh Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 10 |
| Chủ Nhật 26/2 | 10/1 | Tân Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Hai 27/2 | 11/1 | Nhâm Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Ba 28/2 | 12/1 | Quý Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 3 |
