Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2045

Tháng 2/2045 có 7 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 2/2, Thứ Tư 15/2, Thứ Bảy 25/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 2/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/215/12Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Năm 2/216/12Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 3/217/12Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Bảy 4/218/12Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành1.5
Chủ Nhật 5/219/12Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành1
Thứ Hai 6/220/12Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 7/221/12Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu)7
Thứ Tư 8/222/12Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Năm 9/223/12Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định kỵ việc xuất hành2
Thứ Sáu 10/224/12Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Bảy 11/225/12Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 12/226/12Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Hai 13/227/12Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành7.5
Thứ Ba 14/228/12Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 15/229/12Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 16/230/12Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Sáu 17/21/1Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Bảy 18/22/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 19/23/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Hai 20/24/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 21/25/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định kỵ việc xuất hành2
Thứ Tư 22/26/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Năm 23/27/1Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 24/28/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Bảy 25/29/1Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Chủ Nhật 26/210/1Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 27/211/1Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 28/212/1Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3