Ngày Tốt Kết hôn Tháng 5/2020

Tháng 5/2020 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 22/5, Thứ Năm 28/5, Chủ Nhật 10/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 5/2020

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/59/4Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 2/510/4Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 3/511/4Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 4/512/4Đinh MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Ba 5/513/4Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Tư 6/514/4Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 7/515/4Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 8/516/4Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 9/517/4Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 10/518/4Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Hai 11/519/4Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 12/520/4Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Tư 13/521/4Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 14/522/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Sáu 15/523/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 16/524/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 17/525/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Hai 18/526/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 19/527/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Tư 20/528/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Năm 21/529/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 22/530/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Bảy 23/51/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Chủ Nhật 24/52/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Hai 25/53/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Ba 26/54/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chủy (sao xấu)2.5
Thứ Tư 27/55/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 28/56/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 29/57/4Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 30/58/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 31/59/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6