Xem Ngày 25/5/2020 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Trực Bế
- +1Sao Tất (sao tốt)
- -1.5Ngày Tam Nương
- -2Trực Bế kỵ việc kết hôn
- -1Tam Nương kỵ kết hôn
| Âm Lịch | 3/4 (Nhuận) |
| Ngày | Mậu Thìn (Đại Lâm Mộc) |
| Tháng | Tân Tỵ |
| Năm | Canh Tý (Bích Thượng Thổ) |
| Tiết Khí | Tiểu Mãn Mang Chủng từ 5/6 (còn 11 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Tỵ) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Tất (sao tốt) |
| Tuổi xung | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Thìn xung tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Quốc tế Thiếu nhi7 ngày · 1/6
- Tết Đoan Ngọ31 ngày · 25/6
- Ngày Gia đình Việt Nam34 ngày · 28/6
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoTất Nguyệt ÔSao tốt
Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, đào giếng.
Tất Nguyệt Ô là sao đại cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Tất thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, đào giếng, mua bán, trồng trọt, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Quạ.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíTiểu Mãn
Hạt lúa bắt đầu mẩy nhưng chưa chín hẳn, mùa màng đầy dần lên.
Khoảng 21-22/5, nắng nóng gay gắt xen mưa dông, lúa đông xuân chắc hạt; miền Nam mưa nhiều buổi chiều. Tiết kế tiếp: Mang Chủng ngày 5/6.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 25/5/2020
Ngày 25/5/2020 (Thứ Hai) nhằm ngày 3/4 nhuận âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Nạp âm Đại Lâm Mộc, tiết khí Tiểu Mãn, trực Bế, sao Tất (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Nhâm Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
