Ngày Tốt Kết hôn Tháng 4/2020

Tháng 4/2020 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 17/4, Thứ Bảy 11/4, Thứ Năm 23/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 4/2020

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/49/3Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Năm 2/410/3Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 3/411/3Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 4/412/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 5/413/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Hai 6/414/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 7/415/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Dực (sao xấu)6.5
Thứ Tư 8/416/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Năm 9/417/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 10/418/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Bảy 11/419/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 12/420/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 13/421/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 14/422/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Tư 15/423/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn6
Thứ Năm 16/424/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Sáu 17/425/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 18/426/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 19/427/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Hai 20/428/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Ba 21/429/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 22/430/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 23/41/4Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Sáu 24/42/4Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 25/43/4Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 26/44/4Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 27/45/4Canh TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn6
Thứ Ba 28/46/4Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 29/47/4Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Năm 30/48/4Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1