Xem Ngày 11/4/2020 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +1Trực Định
- -1Sao Đê (sao xấu)
- +1.5Trực Định hợp việc kết hôn
| Âm Lịch | 19/3 |
| Ngày | Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy) |
| Tháng | Canh Thìn |
| Năm | Canh Tý (Bích Thượng Thổ) |
| Tiết Khí | Thanh Minh Cốc Vũ từ 19/4 (còn 8 ngày) |
| Trực | Định (nguyệt kiến Thìn) |
| Thần Sát | Kim Quỹ (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Đê (sao xấu) |
| Tuổi xung | Mậu Dần, Canh Dần |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Thân xung tuổi Mậu Dần, Canh Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).
- Giải phóng miền Nam19 ngày · 30/4
- Quốc tế Lao động20 ngày · 1/5
- Lễ Phật Đản26 ngày · 7/5
- Sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh38 ngày · 19/5
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thân).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Định
Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.
Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.
chevron_rightSaoĐê Thổ LạcSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là cưới hỏi, xây nhà, đi thuyền.
Đê Thổ Lạc tượng trưng cho ngực rồng, là sao hung. Ngày Đê kiêng cưới hỏi, xây cất, an táng, xuất hành đường thủy, khai trương vì dễ sinh chuyện thị phi, mất mát. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự lớn. (Đông phương Thanh Long, linh vật Lạc đà.)
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo
Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.
Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.
chevron_rightTiết khíThanh Minh
Trời trong sáng, khí hậu ôn hòa, cây cỏ tươi tốt; là dịp tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
Khoảng 4-5/4, miền Bắc nắng nhẹ xen mưa rào nhỏ, không khí trong lành; thời điểm chăm bón lúa đứng cái. Tiết kế tiếp: Cốc Vũ ngày 19/4.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 11/4/2020
Ngày 11/4/2020 (Thứ Bảy) nhằm ngày 19/3 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý. Nạp âm Tuyền Trung Thủy, tiết khí Thanh Minh, trực Định, sao Đê (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 8.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
