Ngày Tốt Kết hôn Tháng 3/2028

Tháng 3/2028 có 13 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 23/3, Thứ Bảy 4/3, Thứ Năm 2/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 3/2028

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/36/2Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 2/37/2Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Sáu 3/38/2Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 4/39/2Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 5/310/2Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Hai 6/311/2Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 7/312/2Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8.5
Thứ Tư 8/313/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 9/314/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 10/315/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Bảy 11/316/2Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 12/317/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 13/318/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 14/319/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Tư 15/320/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 16/321/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Sáu 17/322/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Bảy 18/323/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 19/324/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu)6.5
Thứ Hai 20/325/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Ba 21/326/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Tư 22/327/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Năm 23/328/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 24/329/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 25/330/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 26/31/3Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 27/32/3Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Ba 28/33/3Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Tư 29/34/3Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 30/35/3Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn4
Thứ Sáu 31/36/3Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu)6.5