Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 3/2028

Tháng 3/2028 có 8 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Năm 23/3, Thứ Ba 7/3, Thứ Bảy 11/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 3/2028

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/36/2Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc4.5
Thứ Năm 2/37/2Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Sáu 3/38/2Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 4/39/2Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 5/310/2Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)5.5
Thứ Hai 6/311/2Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật3
Thứ Ba 7/312/2Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8.5
Thứ Tư 8/313/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 9/314/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Sáu 10/315/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 11/316/2Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định hợp việc cầu phúc8.5
Chủ Nhật 12/317/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 13/318/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Ba 14/319/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc4.5
Thứ Tư 15/320/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt)5.5
Thứ Năm 16/321/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)5.5
Thứ Sáu 17/322/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Bảy 18/323/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Chủ Nhật 19/324/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu)6.5
Thứ Hai 20/325/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 21/326/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)3
Thứ Tư 22/327/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Năm 23/328/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc10
Thứ Sáu 24/329/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 25/330/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 26/31/3Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc2.5
Thứ Hai 27/32/3Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt)5.5
Thứ Ba 28/33/3Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Tư 29/34/3Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt)5.5
Thứ Năm 30/35/3Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Sáu 31/36/3Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu)6.5