Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2028

Tháng 2/2028 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 2/2, Thứ Tư 9/2, Thứ Bảy 19/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2028

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/27/1Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Tư 2/28/1Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 3/29/1Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 4/210/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 5/211/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 6/212/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Hai 7/213/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Ba 8/214/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Tư 9/215/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 10/216/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 11/217/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 12/218/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 13/219/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 14/220/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Ba 15/221/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 16/222/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Năm 17/223/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 18/224/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Bảy 19/225/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Chủ Nhật 20/226/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 21/227/1Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Ba 22/228/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 23/229/1Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 24/230/1Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Sáu 25/21/2Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 26/22/2Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 27/23/2Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Hai 28/24/2Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 29/25/2Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0