Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 2/2028
Tháng 2/2028 có 9 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Tư 9/2, Thứ Bảy 19/2, Thứ Tư 2/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
9
TTư
Giáp Tý · 15/1 âm
Trực Khai · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9.5
TỐT NHẤT
19
TBảy
Giáp Tuất · 25/1 âm
Trực Thành · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9.5
RẤT TỐT
2
TTư
Đinh Tỵ · 8/1 âm
Trực Định · Sao Chẩn · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
21
THai
Bính Tý · 27/1 âm
Trực Khai · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
28
THai
Quý Mùi · 4/2 âm
Trực Chấp · Sao Trương · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
10
TNăm
Ất Sửu · 16/1 âm
Trực Bế · Sao Đẩu · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
13
Chủ Nhật
Mậu Thìn · 19/1 âm
Trực Mãn · Sao Hư · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
25
TSáu
Canh Thìn · 1/2 âm
Trực Mãn · Sao Quỷ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 2/2028
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba 1/2 | 7/1 | Bính Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Thứ Tư 2/2 | 8/1 | Đinh Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) | 9 |
| Thứ Năm 3/2 | 9/1 | Mậu Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 4/2 | 10/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 5/2 | 11/1 | Canh Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 2 |
| Chủ Nhật 6/2 | 12/1 | Tân Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) | 3 |
| Thứ Hai 7/2 | 13/1 | Nhâm Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật | 4 |
| Thứ Ba 8/2 | 14/1 | Quý Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2.5 |
| Thứ Tư 9/2 | 15/1 | Giáp Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Năm 10/2 | 16/1 | Ất Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) | 7 |
| Thứ Sáu 11/2 | 17/1 | Bính Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Bảy 12/2 | 18/1 | Đinh Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ hợp việc trị bệnh | 2 |
| Chủ Nhật 13/2 | 19/1 | Mậu Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 14/2 | 20/1 | Kỷ Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 15/2 | 21/1 | Canh Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) | 5 |
| Thứ Tư 16/2 | 22/1 | Tân Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Năm 17/2 | 23/1 | Nhâm Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 1 |
| Thứ Sáu 18/2 | 24/1 | Quý Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) | 3 |
| Thứ Bảy 19/2 | 25/1 | Giáp Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) | 9.5 |
| Chủ Nhật 20/2 | 26/1 | Ất Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Hai 21/2 | 27/1 | Bính Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 8 |
| Thứ Ba 22/2 | 28/1 | Đinh Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) | 5 |
| Thứ Tư 23/2 | 29/1 | Mậu Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Năm 24/2 | 30/1 | Kỷ Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh | 5.5 |
| Thứ Sáu 25/2 | 1/2 | Canh Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) | 7 |
| Thứ Bảy 26/2 | 2/2 | Tân Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 27/2 | 3/2 | Nhâm Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Hai 28/2 | 4/2 | Quý Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) | 8 |
| Thứ Ba 29/2 | 5/2 | Giáp Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 1 |
