Ngày Tốt Động thổ Tháng 8/2022

Tháng 8/2022 có 11 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 31/8, Thứ Bảy 6/8, Chủ Nhật 7/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 8/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/84/7Bính TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 2/85/7Đinh HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Tư 3/86/7Mậu TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 4/87/7Kỷ SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Sáu 5/88/7Canh DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ2
Thứ Bảy 6/89/7Tân MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Chủ Nhật 7/810/7Nhâm ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Hai 8/811/7Quý TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Ba 9/812/7Giáp NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Tư 10/813/7Ất MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ3.5
Thứ Năm 11/814/7Bính ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ3
Thứ Sáu 12/815/7Đinh DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)4
Thứ Bảy 13/816/7Mậu TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt)9
Chủ Nhật 14/817/7Kỷ HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 15/818/7Canh TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Ba 16/819/7Tân SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 17/820/7Nhâm DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt)2.5
Thứ Năm 18/821/7Quý MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 19/822/7Giáp ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ7.5
Thứ Bảy 20/823/7Ất TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc động thổ2.5
Chủ Nhật 21/824/7Bính NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ5
Thứ Hai 22/825/7Đinh MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Thứ Ba 23/826/7Mậu ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Tư 24/827/7Kỷ DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 25/828/7Canh TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt)9
Thứ Sáu 26/829/7Tân HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Bảy 27/81/8Nhâm TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 28/82/8Quý SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 29/83/8Giáp DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Ba 30/84/8Ất MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 31/85/8Bính ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc động thổ10