Ngày Tốt Động thổ Tháng 7/2022

Tháng 7/2022 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 13/7, Thứ Sáu 15/7, Thứ Tư 27/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 7/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/73/6Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Bảy 2/74/6Bính ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ5
Chủ Nhật 3/75/6Đinh TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 4/76/6Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Ba 5/77/6Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Tư 6/78/6Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 7/79/6Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 8/710/6Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 9/711/6Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 10/712/6Giáp TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 11/713/6Ất SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Ba 12/714/6Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Tư 13/715/6Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ10
Thứ Năm 14/716/6Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Sáu 15/717/6Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Bảy 16/718/6Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 17/719/6Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Hai 18/720/6Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 19/721/6Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)3
Thứ Tư 20/722/6Giáp TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Năm 21/723/6Ất HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Sáu 22/724/6Bính TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 23/725/6Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 24/726/6Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)5
Thứ Hai 25/727/6Kỷ MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ9.5
Thứ Ba 26/728/6Canh ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 27/729/6Tân TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Năm 28/730/6Nhâm NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Thứ Sáu 29/71/7Quý MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Bảy 30/72/7Giáp ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 31/73/7Ất DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5