Ngày Tốt Động thổ Tháng 9/2022

Tháng 9/2022 có 7 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 15/9, Thứ Ba 27/9, Thứ Năm 29/9.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 9/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/96/8Đinh TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Sáu 2/97/8Mậu NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ3.5
Thứ Bảy 3/98/8Kỷ MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Chủ Nhật 4/99/8Canh ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Hai 5/910/8Tân DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 6/911/8Nhâm TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt)9
Thứ Tư 7/912/8Quý HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)5
Thứ Năm 8/913/8Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Sáu 9/914/8Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Bảy 10/915/8Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 11/916/8Đinh MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu)4.5
Thứ Hai 12/917/8Mậu ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt)3
Thứ Ba 13/918/8Kỷ TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ3.5
Thứ Tư 14/919/8Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Năm 15/920/8Tân MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 16/921/8Nhâm ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 17/922/8Quý DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ6.5
Chủ Nhật 18/923/8Giáp TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Hai 19/924/8Ất HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt)5
Thứ Ba 20/925/8Bính TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 21/926/8Đinh SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 22/927/8Mậu DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ3.5
Thứ Sáu 23/928/8Kỷ MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu)4.5
Thứ Bảy 24/929/8Canh ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu)1
Chủ Nhật 25/930/8Tân TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Hai 26/91/9Nhâm NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Ba 27/92/9Quý MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Tư 28/93/9Giáp ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Năm 29/94/9Ất DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 30/95/9Bính TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1