Xem Ngày 15/8/2056 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +1Sao Vĩ (sao tốt)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 5/7 |
| Ngày | Kỷ Hợi (Bình Địa Mộc) |
| Tháng | Bính Thân |
| Năm | Bính Tý (Giản Hạ Thủy) |
| Tiết Khí | Lập Thu Xử Thử từ 22/8 (còn 7 ngày) |
| Trực | Bình (nguyệt kiến Thân) |
| Thần Sát | Câu Trần (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Vĩ (sao tốt) |
| Tuổi xung | Quý Tỵ, Ất Tỵ |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Quý Tỵ, Ất Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).
- Cách mạng tháng Tám4 ngày · 19/8
- Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)10 ngày · 25/8
- Quốc khánh18 ngày · 2/9
- Tết Trung Thu40 ngày · 24/9
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Hợi).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bình
Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.
Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.
chevron_rightSaoVĩ Hỏa HổSao tốt
Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng; kỵ đi thuyền, may áo.
Vĩ Hỏa Hổ tượng trưng cho đuôi rồng, là sao cát. Ngày Vĩ thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, đào giếng, trồng trọt, khai khẩn. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Hổ.)
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo
Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.
Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.
chevron_rightTiết khíLập Thu
Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.
Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 22/8.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 15/8/2056
Ngày 15/8/2056 (Thứ Ba) nhằm ngày 5/7 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Tý. Nạp âm Bình Địa Mộc, tiết khí Lập Thu, trực Bình, sao Vĩ (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
