Xem Ngày 8/9/2050 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
8
Tháng 9, 2050
Thứ Năm
Ngày Bình Thường
5.5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • -1.5Trực Phá
  • +1Sao Tỉnh (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch23/7
NgàyTân Mão (Tùng Bách Mộc)
ThángGiáp Thân
NămCanh Ngọ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết KhíBạch Lộ Thu Phân từ 23/9 (còn 15 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTỉnh (sao tốt)
Tuổi xungẤt Dậu, Đinh Dậu

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Mão xung tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

156
ngày nữa
Tết Tân Mùi 2051
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 11/2/2051
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Canh DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Tân MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Bính ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoTỉnh Mộc HãnSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành; kỵ an táng.

Tỉnh Mộc Hãn mở đầu chòm Chu Tước, là sao cát. Ngày Tỉnh thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành, trồng trọt, cầu tài. Kiêng an táng và cắt may. (Nam phương Chu Tước, linh vật Bò rừng.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Học hànhKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíBạch Lộ

Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.

Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 23/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 8/9/2050

Ngày 8/9/2050 (Thứ Năm) nhằm ngày 23/7 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ. Nạp âm Tùng Bách Mộc, tiết khí Bạch Lộ, trực Phá, sao Tỉnh (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Ất Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).