Xem Ngày 4/2/2046 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +1Trực Định
- -1Sao Tinh (sao xấu)
| Âm Lịch | 29/12 |
| Ngày | Giáp Ngọ (Sa Trung Kim) |
| Tháng | Kỷ Sửu |
| Năm | Ất Sửu (Hải Trung Kim) |
| Tiết Khí | Lập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 14 ngày) |
| Trực | Định (nguyệt kiến Dần) |
| Thần Sát | Bạch Hổ (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Tinh (sao xấu) |
| Tuổi xung | Mậu Tý, Canh Tý |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Ngọ xung tuổi Mậu Tý, Canh Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).
- Giao thừa (Tất niên)1 ngày · 5/2
- Mùng 2 Tết3 ngày · 7/2
- Mùng 3 Tết4 ngày · 8/2
- Lễ Tình nhân (Valentine)10 ngày · 14/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Ngọ).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Định
Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.
Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.
Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo
Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.
Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.
chevron_rightTiết khíLập Xuân
Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.
Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 4/2/2046
Ngày 4/2/2046 (Chủ Nhật) nhằm ngày 29/12 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu. Nạp âm Sa Trung Kim, tiết khí Lập Xuân, trực Định, sao Tinh (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
