Xem Ngày 13/11/2045 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +1.5Trực Thành
- +1Sao Trương (sao tốt)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 5/10 |
| Ngày | Tân Mùi (Lộ Bàng Thổ) |
| Tháng | Đinh Hợi |
| Năm | Ất Sửu (Hải Trung Kim) |
| Tiết Khí | Lập Đông Tiểu Tuyết từ 22/11 (còn 9 ngày) |
| Trực | Thành (nguyệt kiến Hợi) |
| Thần Sát | Minh Đường (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Trương (sao tốt) |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Đinh Sửu |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Tân Mùi xung tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).
- Nhà giáo Việt Nam7 ngày · 20/11
- Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10)10 ngày · 23/11
- Quân đội Nhân dân Việt Nam39 ngày · 22/12
- Lễ Giáng sinh41 ngày · 24/12
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Mùi).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thành
Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.
chevron_rightSaoTrương Nguyệt LộcSao tốt
Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài.
Trương Nguyệt Lộc là sao đại cát trong chòm Chu Tước. Ngày Trương thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài, nhậm chức, mua bán. Chỉ kiêng đi thuyền. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hươu.)
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo
Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.
Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.
chevron_rightTiết khíLập Đông
Bắt đầu mùa đông, vạn vật thu mình, cất giữ để chờ xuân.
Khoảng 7-8/11, rét đầu mùa ở miền Bắc, hanh khô; gieo trồng vụ đông như ngô, khoai, rau màu. Tiết kế tiếp: Tiểu Tuyết ngày 22/11.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 13/11/2045
Ngày 13/11/2045 (Thứ Hai) nhằm ngày 5/10 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu. Nạp âm Lộ Bàng Thổ, tiết khí Lập Đông, trực Thành, sao Trương (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 8.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
