Xem Ngày 7/11/2041 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Sao Khuê (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 14/10 |
| Ngày | Giáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa) |
| Tháng | Kỷ Hợi |
| Năm | Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc) |
| Tiết Khí | Lập Đông Tiểu Tuyết từ 22/11 (còn 15 ngày) |
| Trực | Chấp (nguyệt kiến Hợi) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Khuê (sao xấu) |
| Tuổi xung | Mậu Tuất, Canh Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Thìn xung tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10)1 ngày · 8/11
- Nhà giáo Việt Nam13 ngày · 20/11
- Quân đội Nhân dân Việt Nam45 ngày · 22/12
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Chấp
Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.
Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.
chevron_rightSaoKhuê Mộc LangSao xấu
Sao xấu, kỵ xây nhà, khai trương, an táng; hợp cắt may, học hành, nhập trạch.
Khuê Mộc Lang mở đầu chòm Bạch Hổ, được xếp vào sao hung. Ngày Khuê kiêng xây nhà, khai trương, an táng, kiện tụng vì dễ gặp hao tổn. Tuy vậy ngày này hợp với cắt may, học hành, nhập trạch, trồng trọt. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Sói.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíLập Đông
Bắt đầu mùa đông, vạn vật thu mình, cất giữ để chờ xuân.
Khoảng 7-8/11, rét đầu mùa ở miền Bắc, hanh khô; gieo trồng vụ đông như ngô, khoai, rau màu. Tiết kế tiếp: Tiểu Tuyết ngày 22/11.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 7/11/2041
Ngày 7/11/2041 (Thứ Năm) nhằm ngày 14/10 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, tiết khí Lập Đông, trực Chấp, sao Khuê (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
