Ngày Tốt Cầu tài Tháng 11/2041

Tháng 11/2041 có 9 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Năm 28/11, Thứ Ba 5/11, Chủ Nhật 10/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 11/2041

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/118/10Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 2/119/10Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 3/1110/10Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài4.5
Thứ Hai 4/1111/10Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 5/1112/10Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt)9
Thứ Tư 6/1113/10Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 7/1114/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Sáu 8/1115/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt)2.5
Thứ Bảy 9/1116/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 10/1117/10Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài9
Thứ Hai 11/1118/10Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2
Thứ Ba 12/1119/10Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu)3.5
Thứ Tư 13/1120/10Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 14/1121/10Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 15/1122/10Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 16/1123/10Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc cầu tài5.5
Chủ Nhật 17/1124/10Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 18/1125/10Ất MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt)5
Thứ Ba 19/1126/10Bính ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 20/1127/10Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Năm 21/1128/10Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 22/1129/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài9
Thứ Bảy 23/1130/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 24/111/11Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)5.5
Thứ Hai 25/112/11Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu)5
Thứ Ba 26/113/11Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Tư 27/114/11Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 28/115/11Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc cầu tài9.5
Thứ Sáu 29/116/11Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu)2
Thứ Bảy 30/117/11Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5