Xem Ngày 17/9/2039 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
17
Tháng 9, 2039
Thứ Bảy
Ngày Bình Thường
6/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +1Sao Vị (sao tốt)
  • -2Dương Công Kỵ Nhật
Âm Lịch29/7
NgàyNhâm Dần (Kim Bạc Kim)
ThángNhâm Thân
NămKỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết KhíBạch Lộ Thu Phân từ 23/9 (còn 6 ngày)
TrựcChấp (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 TúVị (sao tốt)
Tuổi xungBính Thân, Mậu Thân
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2039

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Kỷ Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập học

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Dần xung tuổi Bính Thân, Mậu Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

148
ngày nữa
Tết Canh Thân 2040
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 12/2/2040
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Tân SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Quý MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Tân HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Xây dựngTrồng câyChăn nuôiGieo trồng

Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Di chuyểnXuất hànhKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Chấp

Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.

Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.

Nên: Xây dựngNên: Sửa nhàNên: Cưới hỏiNên: Gieo trồngNên: Thu nhậnKỵ: Xuất tiềnKỵ: Dời nhàKỵ: Mở khoKỵ: Đi xa
chevron_rightSaoVị Thổ TrĩSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, cầu tài.

Vị Thổ Trĩ là sao cát, tượng trưng cho chim trĩ. Ngày Vị thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, cầu tài, trồng trọt, mua bán. Kiêng đi thuyền và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chim trĩ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíBạch Lộ

Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.

Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 23/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 17/9/2039

Ngày 17/9/2039 (Thứ Bảy) nhằm ngày 29/7 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Bạch Lộ, trực Chấp, sao Vị (tốt), thần sát Thanh Long. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).